Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 着慌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zháohuāng] hoảng hốt; hoảng loạn; cuống lên。着急;慌张。
大家都急得什么似的,可他一点儿也不着慌。
mọi người đều cuống lên, nhưng anh ta không lo lắng chút nào.
大家都急得什么似的,可他一点儿也不着慌。
mọi người đều cuống lên, nhưng anh ta không lo lắng chút nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌
| hoang | 慌: | hoang mang |
| hoảng | 慌: | hoảng sợ |

Tìm hình ảnh cho: 着慌 Tìm thêm nội dung cho: 着慌
