Nghĩa của 打头炮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎtóupào] 1. bắn phát đầu。开第一炮。
2. nói trước; phát biểu trước。率先说话。
3. hành động trước; làm trước。率先行动。
2. nói trước; phát biểu trước。率先说话。
3. hành động trước; làm trước。率先行动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |

Tìm hình ảnh cho: 打头炮 Tìm thêm nội dung cho: 打头炮
