Từ: 业经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 业经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 业经 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèjīng] đã (thường dùng trong công văn)。已经(多见于公文)。
业经呈报在案。
đã trình báo và đýa vào hồ sơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
业经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 业经 Tìm thêm nội dung cho: 业经