Cao su chống va đập cửa

Chữ 鶏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶏, chiết tự chữ DUẬT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鶏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鶏

Chiết tự chữ duật bao gồm chữ 爪 夫 鳥 hoặc 爫 夫 鳥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鶏 cấu thành từ 3 chữ: 爪, 夫, 鳥
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • phu, phù
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 2. 鶏 cấu thành từ 3 chữ: 爫, 夫, 鳥
  • làm, trảo
  • phu, phù
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • []

    U+9D8F, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1, ya1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鶏


    duật, như "duật (cò hay tìm ăn dọc bãi biển)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鶏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

    Chữ gần giống 鶏

    , , , , 鶿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶏 Tự hình chữ 鶏 Tự hình chữ 鶏 Tự hình chữ 鶏

    鶏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶏 Tìm thêm nội dung cho: 鶏