Từ: 独唱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独唱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 独 • 唱

Nghĩa của 独唱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúchàng] đơn ca。一个人演唱歌曲,常用乐器伴奏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng唱:sung sướng
xang唱:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng唱:hát xướng
xắng唱:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng唱:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng唱:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm
独唱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独唱 Tìm thêm nội dung cho: 独唱