Từ: 丛刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丛刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丛刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngkè] bộ sách khắc gỗ; tùng khắc。刻板印刷的丛书(多用做丛书名称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tùng:tùng (xúm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
丛刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丛刻 Tìm thêm nội dung cho: 丛刻