Cao su chống va đập cửa
Chữ 櫥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫥, chiết tự chữ TRÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫥:
櫥
Biến thể giản thể: 橱;
Pinyin: chu2;
Việt bính: cyu4;
櫥 trù
§ Cũng gọi là trù tử 櫥子, trù nhi 櫥兒.
◎Như: oản trù 碗櫥 tủ chén, y trù 衣櫥 tủ áo.
trù, như "trù (cái tủ)" (gdhn)
Pinyin: chu2;
Việt bính: cyu4;
櫥 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 櫥
(Danh) Hòm chứa, tủ, chạn.§ Cũng gọi là trù tử 櫥子, trù nhi 櫥兒.
◎Như: oản trù 碗櫥 tủ chén, y trù 衣櫥 tủ áo.
trù, như "trù (cái tủ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 櫥:
㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,Dị thể chữ 櫥
橱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫥
| trù | 櫥: | trù (cái tủ) |

Tìm hình ảnh cho: 櫥 Tìm thêm nội dung cho: 櫥
