Chữ 櫥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫥, chiết tự chữ TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫥:

櫥 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 櫥

櫥

Chiết tự chữ 櫥

Chiết tự chữ trù bao gồm chữ 木 廚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫥 cấu thành từ 2 chữ: 木, 廚
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 廚 chù, chùa, trù
  • trù [trù]

    U+6AE5, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 橱;
    Pinyin: chu2;
    Việt bính: cyu4;

    櫥 trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫥

    (Danh) Hòm chứa, tủ, chạn.
    § Cũng gọi là trù tử 櫥
    子, trù nhi 櫥兒.
    ◎Như: oản trù 碗櫥 tủ chén, y trù 衣櫥 tủ áo.
    trù, như "trù (cái tủ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 櫥:

    㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

    Dị thể chữ 櫥

    橱,

    Chữ gần giống 櫥

    棠, 栣, 栭, 栬, 栫, 株, 廚, 栩, 栨, 栧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫥 Tự hình chữ 櫥 Tự hình chữ 櫥 Tự hình chữ 櫥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫥

    trù櫥:trù (cái tủ)
    櫥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫥 Tìm thêm nội dung cho: 櫥