Từ: 东林党 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东林党:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东林党 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōnglíndǎng] đảng Đông Lâm (đảng cuối thời Minh)。明朝后期在一些中小地主、中下级官吏和地主阶级知识分子中形成的一个政治集团。在政治上经济上提出过一些改良主张,反映了人民的一些要求,遭到统治集团的迫害和镇压。 由于在东林书院以讲学为名议论朝政,故被称为东林党。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
东林党 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东林党 Tìm thêm nội dung cho: 东林党