Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 时政 trong tiếng Trung hiện đại:
[shízhèng] tình hình chính trị đýőng thời。旧指当时的政治情况。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |

Tìm hình ảnh cho: 时政 Tìm thêm nội dung cho: 时政
