Cao su chống va đập cửa

Từ: 时政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时政 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízhèng] tình hình chính trị đýőng thời。旧指当时的政治情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
时政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时政 Tìm thêm nội dung cho: 时政