Từ: 东道主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东道主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东道主 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngdàozhǔ] chủ nhà; chủ tiệc; chủ。请客的主人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
东道主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东道主 Tìm thêm nội dung cho: 东道主