Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 丢眉丢眼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢眉丢眼:
Nghĩa của 丢眉丢眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[diūméidiūyǎn] liếc mắt đýa tình。用目光挑逗传情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢
| điêu | 丢: | điêu đứng, điêu linh |
| đâu | 丢: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đốc | 丢: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢
| điêu | 丢: | điêu đứng, điêu linh |
| đâu | 丢: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đốc | 丢: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 丢眉丢眼 Tìm thêm nội dung cho: 丢眉丢眼
