Từ: 两次运球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两次运球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两次运球 trong tiếng Trung hiện đại:

Liǎngcì yùnqiú lỗi hai lần dẫn bóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
两次运球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两次运球 Tìm thêm nội dung cho: 两次运球