Từ: 两院制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两院制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两院制 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngyuànzhì] chế độ lưỡng viện (chính phủ có hai nghị viện)。某些国家议会分设两院的制度。两院议员一般都由选举产生并定期改选, 两院都有立法和监督行政的权力,但名称各有不同, 如英国叫上议院和下议院, 美国、日本叫 参议院和众议院,法国叫参议院和国民议会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
两院制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两院制 Tìm thêm nội dung cho: 两院制