Cao su chống va đập cửa

Từ: 缩编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩编:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缩编 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōbiān] giảm biên chế (bộ đội, cơ quan...)。(部队、机关等)缩减编制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn
缩编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缩编 Tìm thêm nội dung cho: 缩编