Từ: 中古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung cổ
Thời kì sau thời thượng cổ, trước thời cận đại.Cũ, xưa rồi.

Nghĩa của 中古 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnggǔ] 1. trung cổ; thời trung cổ (trong lịch sử Trung Quốc thường chỉ khoảng thời gian Nguỵ Tấn, Nam Bắc Triều, Tuỳ Đường)。较晚的古代,在中国历史分期上多指魏晋南北朝隋唐这个时期。
2. xã hội phong kiến。指封建社会时代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
中古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中古 Tìm thêm nội dung cho: 中古