Từ: 肃然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肃然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肃 • 然

Nghĩa của 肃然 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùrán] cảm thấy kính nể。形容十分恭敬的样子。
肃然起敬。
cung kính nể phục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肃

khiếu肃:xem túc
túc肃:nghiêm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
肃然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肃然 Tìm thêm nội dung cho: 肃然