Từ: 中間 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中間:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 間

trung gian
Khoảng giữa.Làm môi giới giữa hai bên.

Nghĩa của 中间 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjiān] 1. ở giữa; bên trong。里面。
那些树中间有半数是李树。
trong số những cây kia có phân nửa là cây mận.
2. trung tâm; chính giữa。中心。
湖底像锅底,越到中间越深。
đáy hồ giống như đáy chảo, càng vào giữa càng sâu.
3. giữa。在事物两端之间或两个事物之间的位置。
地球走到太阳和月亮中间就发生月食。
trái đất đi vào giữa mặt trời và mặt trăng sẽ sinh ra nguyệt thực.
从我家到工厂,中间要换车。
từ nhà tôi đến nhà máy, giữa đường phải đổi xe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 間

căn間:căn nhà; nhà có ba căn
dán間:dán giấy, keo dán; gỗ dán
gian間:nhân gian; trung gian
gián間:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
giãn間: 
中間 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中間 Tìm thêm nội dung cho: 中間