Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘸, chiết tự chữ CÀI, QUA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘸:
瘸
Pinyin: que2;
Việt bính: ke4;
瘸 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 瘸
(Tính) Thọt chân, khập khiễng.◎Như: qua tử 瘸子 người chân đi khập khiễng.
cài, như "cài thoái (què)" (gdhn)
Nghĩa của 瘸 trong tiếng Trung hiện đại:
[qué]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: QUÈ
què; khập khiễng; cà nhắc。跛。
瘸腿。
què chân.
瘸着走。
đi cà nhắc.
摔瘸了腿。
ngã què một chân.
Từ ghép:
瘸子
Số nét: 16
Hán Việt: QUÈ
què; khập khiễng; cà nhắc。跛。
瘸腿。
què chân.
瘸着走。
đi cà nhắc.
摔瘸了腿。
ngã què một chân.
Từ ghép:
瘸子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘸
| cài | 瘸: | cài thoái (què) |

Tìm hình ảnh cho: 瘸 Tìm thêm nội dung cho: 瘸
