Chữ 瘸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘸, chiết tự chữ CÀI, QUA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘸:

瘸 qua

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘸

Chiết tự chữ cài, qua bao gồm chữ 病 加 肉 hoặc 疒 加 肉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘸 cấu thành từ 3 chữ: 病, 加, 肉
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • chơ, gia
  • nhục, nậu
  • 2. 瘸 cấu thành từ 3 chữ: 疒, 加, 肉
  • nạch
  • chơ, gia
  • nhục, nậu
  • qua [qua]

    U+7638, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: que2;
    Việt bính: ke4;

    qua

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘸

    (Tính) Thọt chân, khập khiễng.
    ◎Như: qua tử
    người chân đi khập khiễng.
    cài, như "cài thoái (què)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qué]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 16
    Hán Việt: QUÈ
    què; khập khiễng; cà nhắc。跛。
    瘸腿。
    què chân.
    瘸着走。
    đi cà nhắc.
    摔瘸了腿。
    ngã què một chân.
    Từ ghép:
    瘸子

    Chữ gần giống với 瘸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

    Chữ gần giống 瘸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘸 Tự hình chữ 瘸 Tự hình chữ 瘸 Tự hình chữ 瘸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘸

    cài:cài thoái (què)
    瘸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘸 Tìm thêm nội dung cho: 瘸