Chữ 噫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噫, chiết tự chữ Y, ÁI, ỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噫:

噫 y, ức, ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噫

Chiết tự chữ y, ái, ức bao gồm chữ 口 意 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噫 cấu thành từ 2 chữ: 口, 意
  • khẩu
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • y, ức, ái [y, ức, ái]

    U+566B, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi1;
    Việt bính: ji1
    1. [噫嗚] y ô 2. [噫嘻] y hi;

    y, ức, ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 噫



    (Thán)
    Ôi, chao, ôi chao (biểu thị đau thương, kinh sợ, bất bình).
    ◇Luận Ngữ
    : Y! Thiên táng dư! ! ! (Tiên tiến ) Ôi! Trời hại ta!Một âm là ức.

    (Trợ)
    Dùng làm lời chuyển câu.
    § Cũng như ức .Một âm là ái.

    (Động)
    Ợ.
    ◎Như: ái khí ợ hơi.
    y, như "Y hi! (than ôi!)" (gdhn)

    Nghĩa của 噫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 16
    Hán Việt: Y
    叹词
    1. chao ôi (tỏ ý đau thương hoặc than thở)。表示悲痛或叹息。
    2. ô (tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
    噫,他今天怎么来了?
    ô, hôm nay sao anh lại đến đây?
    Từ ghép:
    噫嘻

    Chữ gần giống 噫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噫 Tự hình chữ 噫 Tự hình chữ 噫 Tự hình chữ 噫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噫

    y:Y hi! (than ôi!)
    噫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噫 Tìm thêm nội dung cho: 噫