Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噫, chiết tự chữ Y, ÁI, ỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噫:
噫 y, ức, ái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 噫
噫
Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1
1. [噫嗚] y ô 2. [噫嘻] y hi;
噫 y, ức, ái
Nghĩa Trung Việt của từ 噫
(Thán) Ôi, chao, ôi chao (biểu thị đau thương, kinh sợ, bất bình).
◇Luận Ngữ 論語: Y! Thiên táng dư! 噫! 天喪予! (Tiên tiến 先進) Ôi! Trời hại ta!Một âm là ức.
(Trợ) Dùng làm lời chuyển câu.
§ Cũng như ức 抑.Một âm là ái.
(Động) Ợ.
◎Như: ái khí 噫氣 ợ hơi.
y, như "Y hi! (than ôi!)" (gdhn)
Nghĩa của 噫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: Y
叹词
1. chao ôi (tỏ ý đau thương hoặc than thở)。表示悲痛或叹息。
2. ô (tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
噫,他今天怎么来了?
ô, hôm nay sao anh lại đến đây?
Từ ghép:
噫嘻
Số nét: 16
Hán Việt: Y
叹词
1. chao ôi (tỏ ý đau thương hoặc than thở)。表示悲痛或叹息。
2. ô (tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
噫,他今天怎么来了?
ô, hôm nay sao anh lại đến đây?
Từ ghép:
噫嘻
Chữ gần giống với 噫:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噫
| y | 噫: | Y hi! (than ôi!) |

Tìm hình ảnh cho: 噫 Tìm thêm nội dung cho: 噫
