Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丰功伟绩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰功伟绩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰功伟绩 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnggōngwěijì] công tích vĩ đại; công lao to lớn; công lao vĩ đại; có công lớn。伟大的功绩。也说丰功伟业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伟

:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绩

tích:công tích, thành tích
丰功伟绩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰功伟绩 Tìm thêm nội dung cho: 丰功伟绩