Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劉, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劉:
劉
Biến thể giản thể: 刘;
Pinyin: liu2, jian3;
Việt bính: lau4;
劉 lưu
(Danh) Họ Lưu.
◎Như: Lưu Linh 劉伶.
(Động) Giết.
◇Thư Kinh 書經: Trọng ngã dân, vô tận lưu 重我民, 無盡劉 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Tôn trọng dân ta, đừng giết hết.
(Tính) Cành lá thưa thớt, tiêu điều.
lưu, như "họ lưu, lưu manh" (vhn)
Pinyin: liu2, jian3;
Việt bính: lau4;
劉 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 劉
(Danh) Một loại vũ khí thời xưa như cái búa (phủ 斧, việt 鉞).(Danh) Họ Lưu.
◎Như: Lưu Linh 劉伶.
(Động) Giết.
◇Thư Kinh 書經: Trọng ngã dân, vô tận lưu 重我民, 無盡劉 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Tôn trọng dân ta, đừng giết hết.
(Tính) Cành lá thưa thớt, tiêu điều.
lưu, như "họ lưu, lưu manh" (vhn)
Dị thể chữ 劉
刘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劉
| lưu | 劉: | họ lưu, lưu manh |

Tìm hình ảnh cho: 劉 Tìm thêm nội dung cho: 劉
