Cao su chống va đập cửa

Chữ 色 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 色, chiết tự chữ SẮC, SẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 色:

色 sắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 色

Chiết tự chữ sắc, sặc bao gồm chữ 刀 巴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

色 cấu thành từ 2 chữ: 刀, 巴
  • dao, đao, đeo
  • ba, bơ, va
  • sắc [sắc]

    U+8272, tổng 6 nét, bộ Sắc 色
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: se4, shai3;
    Việt bính: sik1
    1. [音色] âm sắc 2. [本色] bản sắc, bổn sắc 3. [景色] cảnh sắc 4. [正色] chánh sắc 5. [戰色] chiến sắc 6. [名色] danh sắc 7. [夜色] dạ sắc 8. [容色] dong sắc 9. [間色] gián sắc 10. [好色] hảo sắc, hiếu sắc 11. [喜色] hỉ sắc 12. [厲色] lệ sắc 13. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 14. [五色] ngũ sắc 15. [二色] nhị sắc 16. [眼色] nhãn sắc 17. [三色] tam sắc 18. [作色] tác sắc 19. [物色] vật sắc 20. [出色] xuất sắc;

    sắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 色

    (Danh) Màu.
    ◎Như: ngũ sắc
    năm màu (xanh, vàng, đỏ, trắng, đen), hoa sắc tiên diễm màu hoa tươi đẹp.

    (Danh)
    Vẻ mặt.
    ◎Như: thân thừa sắc tiếu được thấy vẻ mặt tươi cười (được phụng dưỡng cha mẹ), hòa nhan duyệt sắc vẻ mặt vui hòa, diện bất cải sắc vẻ mặt không đổi.

    (Danh)
    Vẻ đẹp của phụ nữ, đàn bà đẹp.
    ◎Như: hiếu sắc thích gái đẹp.
    ◇Bạch Cư Dị : Hán hoàng trọng sắc tư khuynh quốc, Ngự vũ đa niên cầu bất đắc , (Trường hận ca ) Vua Hán trọng sắc đẹp, luôn luôn nghĩ đến người nghiêng nước nghiêng thành, Tuy tại vị đã lâu năm, vẫn chưa tìm được người vừa ý.

    (Danh)
    Cảnh tượng.
    ◎Như: mộ sắc cảnh chiều tối, hành sắc thông thông cảnh tượng vội vàng.
    ◇Nguyễn Du : Hành sắc thông thông tuế vân mộ, Bất câm bằng thức thán "Quy dư" , (Đông lộ ) Cuộc hành trình vội vã, năm đã muộn, Không khỏi phải tựa đòn ngang xe mà than "Về thôi".

    (Danh)
    Chủng loại, dạng thức.
    ◎Như: hóa sắc tề toàn đủ thứ mặt hàng.

    (Danh)
    Phẩm chất (thường nói về vàng, bạc).
    ◎Như: thành sắc (vàng, bạc) có phẩm chất, túc sắc (vàng, bạc) đầy đủ phẩm chất, hoàn mĩ.

    (Danh)
    Tính dục, tình dục.
    ◎Như: sắc tình tình dục.

    (Danh)
    Nhà Phật cho biết hết thảy cái gì có hình có tướng đều gọi là sắc.
    ◎Như: sắc giới cõi đời chỉ có hình sắc, không có tình dục, sắc uẩn vật chất tổ thành thân thể (tích góp che mất chân tính), sắc trần cảnh đối lại với mắt.

    (Động)
    Tìm kiếm.
    ◎Như: vật sắc lấy bề ngoài mà tìm người, tìm vật.
    ◇Liêu trai chí dị : Đệ vi huynh vật sắc, đắc nhất giai ngẫu , (Kiều Na ) Tôi đã vì anh tìm, được một người vợ đẹp.
    § Xem thêm: vật sắc .

    (Động)
    Nổi giận, biến đổi vẻ mặt.
    ◇Chiến quốc sách : Nộ ư thất giả sắc ư thị (Hàn sách nhị) Giận dữ ở nhà, nổi nóng ở ngoài chợ.

    sắc, như "màu sắc" (vhn)
    sặc, như "sặc sỡ" (btcn)

    Nghĩa của 色 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sè]Bộ: 色 - Sắc
    Số nét: 6
    Hán Việt: SẮC
    1. màu sắc。颜色。
    红色。
    màu hồng.
    三色版。
    bản in ba màu.
    五颜六色。
    sặc sỡ đủ màu.
    2. sắc mặt; sắc khí; vẻ mặt。脸上表现的神气、样子。
    喜形于色。
    vẻ mặt mừng vui.
    面不改色。
    không thay đổi sắc mặt.
    和颜悦色。
    nét mặt hiền từ
    3. chủng loại。种类。
    货色。
    chủng loại hàng hoá; chủng loại mặt hàng.
    各色各样。
    các kiểu các loại; hàng hoá đa dạng.
    4. tình cảnh; cảnh tượng。情景;景象。
    景色。
    cảnh sắc.
    夜色。
    cảnh đêm.
    5. chất lượng vật phẩm; chất lượng hàng hoá。物品的质量。
    成色。
    có chất lượng.
    足色。
    đủ chất lượng.
    6. sắc đẹp (phụ nữ)。指妇女美貌。
    姿色。
    vẻ đẹp của người phụ nữ.
    Ghi chú: 另见shǎi
    Từ ghép:
    色彩 ; 色差 ; 色调 ; 色光 ; 色觉 ; 色厉内荏 ; 色盲 ; 色目人 ; 色情 ; 色散 ; 色素 ; 色釉 ; 色泽
    [shǎi]
    Bộ: 刀(Đao)
    Hán Việt: SẮC
    màu sắc。(色儿)颜色。
    掉色。
    mất màu; bay màu.
    套色。
    in màu.
    不变色儿。
    không đổi màu.
    Ghi chú: 另见sè
    Từ ghép:
    色子

    Chữ gần giống với 色:

    ,

    Chữ gần giống 色

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 色 Tự hình chữ 色 Tự hình chữ 色 Tự hình chữ 色

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

    sắc:màu sắc
    sặc:sặc sỡ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 色:

    Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

    Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

    Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

    Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

    Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

    Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

    Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

    Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

    Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

    Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

    Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

    Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    姿

    Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

    Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

    色 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 色 Tìm thêm nội dung cho: 色