Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昭, chiết tự chữ CHIU, CHIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昭:
昭
Pinyin: zhao1, xia4;
Việt bính: ciu1 ziu1
1. [昭灼] chiêu chước 2. [昭彰] chiêu chương 3. [昭陽] chiêu dương 4. [昭穆] chiêu mục 5. [昭明] chiêu minh 6. [昭雪] chiêu tuyết 7. [王昭君] vương chiêu quân;
昭 chiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 昭
(Tính) Sáng sủa.(Tính) Rõ rệt.
◎Như: chiêu chương 昭章 rõ rệt, thiên lí chiêu chiêu 天理昭昭 lẽ trời rành rành.
(Động) Tỏ rõ, làm sáng tỏ, hiển dương.
◎Như: chiêu tuyết 昭雪 làm tỏ rõ nỗi oan, minh oan.
◇Tả truyện 左傳: Dĩ chiêu Chu công chi minh đức 以昭周公之明德 (Định công tứ niên 定公四年) Để sáng tỏ minh đức Chu công.
(Danh) Ánh sáng.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Mục chi kiến dã tạ ư chiêu, tâm chi tri dã tạ ư lí 目之見也藉於昭, 心之知也藉於理 (Thẩm phân lãm 審分覽, Nhậm số 任數) Mắt thấy được là nhờ ở ánh sáng, tâm biết được là nhờ ở lí.
(Danh) Hàng chiêu.
§ Trong nhà thờ giữa là bệ thờ tổ, các đời thứ hai, tư và sáu thờ bên trái, gọi là hàng chiêu 昭, các đời thứ ba, năm và bảy thờ bên phải gọi là hàng mục 穆.
(Danh) Họ Chiêu.
chiu, như "chắt chiu" (vhn)
chiêu, như "chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)" (gdhn)
Nghĩa của 昭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāo]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: CHIÊU
1. rõ ràng; rõ rệt。明显;显著。
昭彰
rõ ràng
昭著
rõ ràng; rõ rệt
书
2. tỏ rõ; biểu hiện rõ ràng。表明;显示。
以昭信守
tỏ rõ sự trung thành.
Từ ghép:
昭然 ; 昭示 ; 昭雪 ; 昭彰 ; 昭昭 ; 昭著
Số nét: 9
Hán Việt: CHIÊU
1. rõ ràng; rõ rệt。明显;显著。
昭彰
rõ ràng
昭著
rõ ràng; rõ rệt
书
2. tỏ rõ; biểu hiện rõ ràng。表明;显示。
以昭信守
tỏ rõ sự trung thành.
Từ ghép:
昭然 ; 昭示 ; 昭雪 ; 昭彰 ; 昭昭 ; 昭著
Chữ gần giống với 昭:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭
| chiu | 昭: | chắt chiu |
| chiêu | 昭: | chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 昭 Tìm thêm nội dung cho: 昭
