Chữ 昭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昭, chiết tự chữ CHIU, CHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昭:

昭 chiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昭

Chiết tự chữ chiu, chiêu bao gồm chữ 日 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昭 cấu thành từ 2 chữ: 日, 召
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • chiêu [chiêu]

    U+662D, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao1, xia4;
    Việt bính: ciu1 ziu1
    1. [昭灼] chiêu chước 2. [昭彰] chiêu chương 3. [昭陽] chiêu dương 4. [昭穆] chiêu mục 5. [昭明] chiêu minh 6. [昭雪] chiêu tuyết 7. [王昭君] vương chiêu quân;

    chiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 昭

    (Tính) Sáng sủa.

    (Tính)
    Rõ rệt.
    ◎Như: chiêu chương
    rõ rệt, thiên lí chiêu chiêu lẽ trời rành rành.

    (Động)
    Tỏ rõ, làm sáng tỏ, hiển dương.
    ◎Như: chiêu tuyết làm tỏ rõ nỗi oan, minh oan.
    ◇Tả truyện : Dĩ chiêu Chu công chi minh đức (Định công tứ niên ) Để sáng tỏ minh đức Chu công.

    (Danh)
    Ánh sáng.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Mục chi kiến dã tạ ư chiêu, tâm chi tri dã tạ ư lí , (Thẩm phân lãm , Nhậm số ) Mắt thấy được là nhờ ở ánh sáng, tâm biết được là nhờ ở lí.

    (Danh)
    Hàng chiêu.
    § Trong nhà thờ giữa là bệ thờ tổ, các đời thứ hai, tư và sáu thờ bên trái, gọi là hàng chiêu , các đời thứ ba, năm và bảy thờ bên phải gọi là hàng mục .

    (Danh)
    Họ Chiêu.

    chiu, như "chắt chiu" (vhn)
    chiêu, như "chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)" (gdhn)

    Nghĩa của 昭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhāo]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: CHIÊU
    1. rõ ràng; rõ rệt。明显;显著。
    昭彰
    rõ ràng
    昭著
    rõ ràng; rõ rệt

    2. tỏ rõ; biểu hiện rõ ràng。表明;显示。
    以昭信守
    tỏ rõ sự trung thành.
    Từ ghép:
    昭然 ; 昭示 ; 昭雪 ; 昭彰 ; 昭昭 ; 昭著

    Chữ gần giống với 昭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

    Chữ gần giống 昭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昭 Tự hình chữ 昭 Tự hình chữ 昭 Tự hình chữ 昭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭

    chiu:chắt chiu
    chiêu:chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)
    昭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昭 Tìm thêm nội dung cho: 昭