Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chủ động
Chủ trì phát động.Người khởi xướng phát động.Tự mình khởi xướng làm, tự giác hành động. ★Tương phản:
bị động
被動.Tạo thành cục diện có lợi cho mình.
Nghĩa của 主动 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔdòng] 1. chủ động。不待外力推动而行动(跟"被动"相对)。
主动性
tính chủ động
主动争取
chủ động tranh thủ.
2. chủ động (có thể tạo thành cục diện có lợi, làm sự việc có thể tiến hành thao ý đồ của chính mình.)。能够造成有利局面,使事情按照自己的意图进行(跟"被动"相对)。
主动权
quyền chủ động
争取主动
giành chủ động
处于主动地位
ở địa vị chủ động
主动性
tính chủ động
主动争取
chủ động tranh thủ.
2. chủ động (có thể tạo thành cục diện có lợi, làm sự việc có thể tiến hành thao ý đồ của chính mình.)。能够造成有利局面,使事情按照自己的意图进行(跟"被动"相对)。
主动权
quyền chủ động
争取主动
giành chủ động
处于主动地位
ở địa vị chủ động
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 主動 Tìm thêm nội dung cho: 主動
