Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 被 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 被, chiết tự chữ BÍ, BỆ, BỊ, BỠ, BỢ, BỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被:

被 bị, bí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 被

Chiết tự chữ bí, bệ, bị, bỡ, bợ, bự bao gồm chữ 衣 皮 hoặc 衤 皮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 被 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 皮
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • 2. 被 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 皮
  • y
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • bị, bí [bị, bí]

    U+88AB, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei4, pi1, bi4, pi4;
    Việt bính: bei6 pei1 pei5
    1. [被動] bị động 2. [被干] bị can 3. [被告] bị cáo 4. [被肘] bị chửu 5. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc 6. [被服] bị phục 7. [被酒] bị tửu 8. [被衣] bị y;

    bị, bí

    Nghĩa Trung Việt của từ 被

    (Danh) Chăn, mền (đắp mình khi ngủ), khăn vải dùng để trải giường.
    ◎Như: miên bị
    chăn bông, sàng bị drap trải giường.

    (Danh)
    Họ Bị.

    (Động)
    Bao trùm.
    ◎Như: quang bị tứ biểu sáng khắp cả bốn cõi.

    (Động)
    Gặp phải.
    ◎Như: bị nạn gặp nạn.

    (Động)
    Đến, đạt tới.
    ◇Thư Kinh : Đông tiệm vu hải, tây bị vu Lưu Sa , 西 (Vũ cống ) Phía đông dần ra biển, phía tây đến Lưu Sa.

    (Trợ)
    Dùng trước động từ, biểu thị thể bị động: được, bị, chịu.
    ◎Như: bị tuyển được chọn, bị hại bị làm hại, bị cáo kẻ bị cáo mách, bị lụy bị liên lụy.Một âm là .

    (Động)
    Xẻ, rẽ, phân tán.
    § Thông với .
    ◇Luận Ngữ : Vi Quản Trọng, ngô kì bí phát tả nhẫm hĩ , (Hiến vấn ) Nếu không có Quản Trọng, (thì nay) chúng ta phải gióc tóc, mặc áo có vạt bên trái rồi (như người Di, Địch).

    (Động)
    Khoác, choàng.
    § Thông phi .
    ◇Khuất Nguyên : Thao Ngô qua hề bí tê giáp (Cửu ca , Quốc thương ) Cầm mác nước Ngô hề khoác áo giáp bằng da tê.

    bị, như "bị thương; bị cáo" (vhn)
    bệ, như "bệ rạc" (btcn)
    bỡ, như "bỡ ngỡ" (btcn)
    bự, như "cổ bự ghét; mặt bự phấn" (btcn)
    bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)

    Nghĩa của 被 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèi]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 11
    Hán Việt: BỊ

    1. mền; chăn。(被子)睡觉时盖在身上的东西,一般有里有面。
    棉被
    mền len; chăn bông
    夹被
    chăn kép
    毛巾被
    chăn chiên
    做一床被
    may một cái mền

    a. che; che đậy。遮盖。
    b. gặp; gặp phải; bị。遭遇
    被灾
    gặp tai nạn

    a. bị; được (dùng trong câu biểu thị sự bị động, chủ ngữ là vật (người) chịu tác động)。用在句子中表示被动,主语是受事。
    那棵树被(大风)刮倒了
    cây kia bị (gió mạnh) thổi ngã rồi.
    敌人被我们打败了
    quân địch đã bị ta đánh bại
    这部书被人借走了一本
    bộ sách này người ta đã mượn đi một quyển rồi
    他被选为代表
    anh ấy được bầu làm đại biểu
    b. bị (dùng trước động từ tạo thành nhóm từ biểu thị sự bị động)。用在动词前构成被动词组。
    被压迫
    bị áp bức
    被批评
    bị phê bình
    被剥削阶级
    giai cấp bị bóc lột
    Từ ghép:
    被保护人 ; 被保险人 ; 被捕 ; 被乘数 ; 被除数 ; 被袋 ; 被单 ; 被动 ; 被动免疫 ; 被动式 ; 被服 ; 被服厂 ; 被俘 ; 被俘人员 ; 被覆 ; 被盖 ; 被告 ; 被告人 ; 被害 ; 被害人 ; 被毁 ; 被加数 ; 被减数 ; 被开方数 ; 被控 ; 被里 ; 被料 ; 被录取 ; 被面 ; 被难 ; 被迫 ; 被侵略者 ; 被褥 ; 被套 ; 被头 ; 被窝儿 ; 被卧 ; 被选举权 ; 被罩 ; 被子 ; 被子植物

    Chữ gần giống với 被:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𧙀,

    Chữ gần giống 被

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 被 Tự hình chữ 被 Tự hình chữ 被 Tự hình chữ 被

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

    bệ:bệ rạc
    bị:bị thương; bị cáo
    bỡ:bỡ ngỡ
    bợ:nịnh bợ; tạm bợ
    bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn
    被 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 被 Tìm thêm nội dung cho: 被