Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 被 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 被, chiết tự chữ BÍ, BỆ, BỊ, BỠ, BỢ, BỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被:
被
Pinyin: bei4, pi1, bi4, pi4;
Việt bính: bei6 pei1 pei5
1. [被動] bị động 2. [被干] bị can 3. [被告] bị cáo 4. [被肘] bị chửu 5. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc 6. [被服] bị phục 7. [被酒] bị tửu 8. [被衣] bị y;
被 bị, bí
Nghĩa Trung Việt của từ 被
(Danh) Chăn, mền (đắp mình khi ngủ), khăn vải dùng để trải giường.◎Như: miên bị 棉被 chăn bông, sàng bị 床被 drap trải giường.
(Danh) Họ Bị.
(Động) Bao trùm.
◎Như: quang bị tứ biểu 光被四表 sáng khắp cả bốn cõi.
(Động) Gặp phải.
◎Như: bị nạn 被難 gặp nạn.
(Động) Đến, đạt tới.
◇Thư Kinh 書經: Đông tiệm vu hải, tây bị vu Lưu Sa 東漸于海, 西被于流沙 (Vũ cống 禹貢) Phía đông dần ra biển, phía tây đến Lưu Sa.
(Trợ) Dùng trước động từ, biểu thị thể bị động: được, bị, chịu.
◎Như: bị tuyển 被選 được chọn, bị hại 被害 bị làm hại, bị cáo 被告 kẻ bị cáo mách, bị lụy 被累 bị liên lụy.Một âm là bí.
(Động) Xẻ, rẽ, phân tán.
§ Thông với 披.
◇Luận Ngữ 論語: Vi Quản Trọng, ngô kì bí phát tả nhẫm hĩ 微管仲, 吾其被髮左衽矣 (Hiến vấn 憲問) Nếu không có Quản Trọng, (thì nay) chúng ta phải gióc tóc, mặc áo có vạt bên trái rồi (như người Di, Địch).
(Động) Khoác, choàng.
§ Thông phi 披.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thao Ngô qua hề bí tê giáp 操吳戈兮被犀甲 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Cầm mác nước Ngô hề khoác áo giáp bằng da tê.
bị, như "bị thương; bị cáo" (vhn)
bệ, như "bệ rạc" (btcn)
bỡ, như "bỡ ngỡ" (btcn)
bự, như "cổ bự ghét; mặt bự phấn" (btcn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)
Nghĩa của 被 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: BỊ
名
1. mền; chăn。(被子)睡觉时盖在身上的东西,一般有里有面。
棉被
mền len; chăn bông
夹被
chăn kép
毛巾被
chăn chiên
做一床被
may một cái mền
动
a. che; che đậy。遮盖。
b. gặp; gặp phải; bị。遭遇
被灾
gặp tai nạn
介
a. bị; được (dùng trong câu biểu thị sự bị động, chủ ngữ là vật (người) chịu tác động)。用在句子中表示被动,主语是受事。
那棵树被(大风)刮倒了
cây kia bị (gió mạnh) thổi ngã rồi.
敌人被我们打败了
quân địch đã bị ta đánh bại
这部书被人借走了一本
bộ sách này người ta đã mượn đi một quyển rồi
他被选为代表
anh ấy được bầu làm đại biểu
b. bị (dùng trước động từ tạo thành nhóm từ biểu thị sự bị động)。用在动词前构成被动词组。
被压迫
bị áp bức
被批评
bị phê bình
被剥削阶级
giai cấp bị bóc lột
Từ ghép:
被保护人 ; 被保险人 ; 被捕 ; 被乘数 ; 被除数 ; 被袋 ; 被单 ; 被动 ; 被动免疫 ; 被动式 ; 被服 ; 被服厂 ; 被俘 ; 被俘人员 ; 被覆 ; 被盖 ; 被告 ; 被告人 ; 被害 ; 被害人 ; 被毁 ; 被加数 ; 被减数 ; 被开方数 ; 被控 ; 被里 ; 被料 ; 被录取 ; 被面 ; 被难 ; 被迫 ; 被侵略者 ; 被褥 ; 被套 ; 被头 ; 被窝儿 ; 被卧 ; 被选举权 ; 被罩 ; 被子 ; 被子植物
Số nét: 11
Hán Việt: BỊ
名
1. mền; chăn。(被子)睡觉时盖在身上的东西,一般有里有面。
棉被
mền len; chăn bông
夹被
chăn kép
毛巾被
chăn chiên
做一床被
may một cái mền
动
a. che; che đậy。遮盖。
b. gặp; gặp phải; bị。遭遇被灾
gặp tai nạn
介
a. bị; được (dùng trong câu biểu thị sự bị động, chủ ngữ là vật (người) chịu tác động)。用在句子中表示被动,主语是受事。那棵树被(大风)刮倒了
cây kia bị (gió mạnh) thổi ngã rồi.
敌人被我们打败了
quân địch đã bị ta đánh bại
这部书被人借走了一本
bộ sách này người ta đã mượn đi một quyển rồi
他被选为代表
anh ấy được bầu làm đại biểu
b. bị (dùng trước động từ tạo thành nhóm từ biểu thị sự bị động)。用在动词前构成被动词组。被压迫
bị áp bức
被批评
bị phê bình
被剥削阶级
giai cấp bị bóc lột
Từ ghép:
被保护人 ; 被保险人 ; 被捕 ; 被乘数 ; 被除数 ; 被袋 ; 被单 ; 被动 ; 被动免疫 ; 被动式 ; 被服 ; 被服厂 ; 被俘 ; 被俘人员 ; 被覆 ; 被盖 ; 被告 ; 被告人 ; 被害 ; 被害人 ; 被毁 ; 被加数 ; 被减数 ; 被开方数 ; 被控 ; 被里 ; 被料 ; 被录取 ; 被面 ; 被难 ; 被迫 ; 被侵略者 ; 被褥 ; 被套 ; 被头 ; 被窝儿 ; 被卧 ; 被选举权 ; 被罩 ; 被子 ; 被子植物
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被
| bệ | 被: | bệ rạc |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bỡ | 被: | bỡ ngỡ |
| bợ | 被: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bự | 被: | cổ bự ghét; mặt bự phấn |

Tìm hình ảnh cho: 被 Tìm thêm nội dung cho: 被
