Từ: 主子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔ·zi] ông chủ; kẻ thao túng; người điều khiển。旧时奴仆称主人,现多比喻操纵、主使的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
主子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主子 Tìm thêm nội dung cho: 主子