Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 主编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主编:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主编 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔbiān] 1. chủ biên。负编辑工作的主要责任。
他主编一本语文杂志。
anh ấy là chủ biên của một tạp chí ngữ văn.
2. tổng biên tập。编辑工作的主要负责人。
他是这本语文杂志的主编。
anh ấy là tổng biên tập của tạp chí ngữ văn này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn
主编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主编 Tìm thêm nội dung cho: 主编