Cao su chống va đập cửa

Từ: 主谋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主谋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔmóu] 1. chủ mưu。共同做坏事时做主要的谋划者。
2. kẻ chủ mưu。主谋的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
主谋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主谋 Tìm thêm nội dung cho: 主谋