Từ: 义旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 义 • 旗

Nghĩa của 义旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìqí] cờ khởi nghĩa。义军的旗帜。
义旗所向,势不可当。
cờ khởi nghĩa đi đến đâu khí thế như chẽ tre đến đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ旗:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
kì旗:quốc kì
kỳ旗:quốc kỳ
义旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义旗 Tìm thêm nội dung cho: 义旗