Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 义旗 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìqí] cờ khởi nghĩa。义军的旗帜。
义旗所向,势不可当。
cờ khởi nghĩa đi đến đâu khí thế như chẽ tre đến đó.
义旗所向,势不可当。
cờ khởi nghĩa đi đến đâu khí thế như chẽ tre đến đó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗
| cờ | 旗: | lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt |
| kì | 旗: | quốc kì |
| kỳ | 旗: | quốc kỳ |

Tìm hình ảnh cho: 义旗 Tìm thêm nội dung cho: 义旗
