Từ: 乌呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūhū] ô hô; than ôi; hỡi ôi (thán từ biểu thị sự than thở)。呜呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
乌呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌呼 Tìm thêm nội dung cho: 乌呼