Từ: 乌头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌头 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūtóu] ô đầu; phụ tử (vị thuốc Đông y)。多年生草本植物,茎直立,叶互生,掌状分裂,圆锥花序,花大,紫色。根茎块状,略像乌鸦的头,有毒,用做镇痛病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
乌头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌头 Tìm thêm nội dung cho: 乌头