Từ: 乌孜别克族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌孜别克族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌孜别克族 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūzībiékèzú] dân tộc U-dơ-bếch (dân tộc thiểu số ở Tân Cương, Trung Quốc)。中国少数民族之一,分布在新疆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孜

:tư lự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
乌孜别克族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌孜别克族 Tìm thêm nội dung cho: 乌孜别克族