Từ: 外家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外家 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàijiā] 1. nhà ông bà ngoại。指外祖父、外祖母家。
2. nhà bên ngoài。旧社会已婚男子在自己原来的家以外另成的家。
3. vợ bé。与上述男子另外成家的妇女叫做那个男子的外家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
外家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外家 Tìm thêm nội dung cho: 外家