Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 外家 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàijiā] 1. nhà ông bà ngoại。指外祖父、外祖母家。
2. nhà bên ngoài。旧社会已婚男子在自己原来的家以外另成的家。
3. vợ bé。与上述男子另外成家的妇女叫做那个男子的外家。
2. nhà bên ngoài。旧社会已婚男子在自己原来的家以外另成的家。
3. vợ bé。与上述男子另外成家的妇女叫做那个男子的外家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 外家 Tìm thêm nội dung cho: 外家
