Từ: 乐师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐师 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèshī] nhạc công; người chơi nhạc。指从事音乐演奏的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
乐师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐师 Tìm thêm nội dung cho: 乐师