Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乐谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèpǔ] bản nhạc; nhạc phổ。歌谱或器乐演奏用的谱子,有简谱、五线谱等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
乐谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐谱 Tìm thêm nội dung cho: 乐谱