Từ: 习题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习题 trong tiếng Trung hiện đại:

[xítí] bài tập。教学上供练习用的题目。
做习题
làm bài tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
习题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习题 Tìm thêm nội dung cho: 习题