Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自适 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自适:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自适 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìshì] thanh thản; thoải mái。自我舒适。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch:lếch thếch
自适 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自适 Tìm thêm nội dung cho: 自适