Từ: 乞憐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞憐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乞 • 憐

khất liên
Xin được thương xót.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Nhược phủ thủ thiếp nhĩ, diêu vĩ nhi khất liên giả, phi ngã chi chí dã
若俯首貼耳, 搖尾而乞憐者, 非我之志也 (Ứng khoa mục thì dữ nhân thư 應科目時與人書) Nếu phải cúi đầu cụp tai, vẫy đuôi xin được thương xót, thì đó chẳng phải là ý chí của tôi đâu.

Nghĩa của 乞怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐlián] cầu xin thương xót; xin rủ lòng thương; ra bộ dạng ̣đáng thương mong người khác thương xót。显出可怜相,希望得到别人的同情。
摇尾乞怜。
vẫy đuôi mong được thương xót.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật乞:gật gù; ngủ gật
khất乞:khất thực
khắt乞:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憐

lân憐:lân (thương xót): lân cảm
乞憐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞憐 Tìm thêm nội dung cho: 乞憐