Từ: 拔俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拔 • 俗

bạt tục
Siêu thoát thế tục.
◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪:
Cảnh giới bạt tục chi tiêu, tiêu sái xuất trần chi tưởng
耿介拔俗之標, 蕭灑出塵之想 (Bắc san di văn 北山移文).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt拔:đề bạt
bặt拔:im bặt
gạt拔:gạt bỏ, que gạt nước
vạt拔:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói俗:thói quen, thói đời
tục俗:tục ngữ; phong tục; thông tục
拔俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔俗 Tìm thêm nội dung cho: 拔俗