Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拔俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạt tục
Siêu thoát thế tục.
◇Khổng Trĩ Khuê 珪:
Cảnh giới bạt tục chi tiêu, tiêu sái xuất trần chi tưởng
標, 想 (Bắc san di văn 文).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
拔俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔俗 Tìm thêm nội dung cho: 拔俗