Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạt tục
Siêu thoát thế tục.
◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪:
Cảnh giới bạt tục chi tiêu, tiêu sái xuất trần chi tưởng
耿介拔俗之標, 蕭灑出塵之想 (Bắc san di văn 北山移文).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |

Tìm hình ảnh cho: 拔俗 Tìm thêm nội dung cho: 拔俗
