Từ: 乱真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乱真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乱真 trong tiếng Trung hiện đại:

[luànzhēn] đánh tráo; làm giả。模仿得很像,使人不辩真伪(多指古玩、书画)。
以假乱真。
cái giả làm lẫn lộn cái thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
乱真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乱真 Tìm thêm nội dung cho: 乱真