Cao su chống va đập cửa

Từ: đã trót thì phải trét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đã trót thì phải trét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đãtrótthìphảitrét

Dịch đã trót thì phải trét sang tiếng Trung hiện đại:


一不作, 二不休。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đã

đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh
đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh
đã: 
đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: trót

trót:trót lọt
trót󱉭:lượt trót
trót𪟼:lượt trót
trót:trót lọt
trót:trót lọt
trót:đã trót yêu
trót𣖢:trót dại

Nghĩa chữ nôm của chữ: thì

thì:thì (chìa khoá)
thì𬀦:thì giờ
thì:thì giờ
thì:thì giờ; thì thầm
thì:rau thì là
thì:rau thì là
thì:thì thầm
thì:thì (cá cháy)
thì:thì (cá cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phải

phải:phải trái
phải𬆃:phải trái
phải:phải trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: trét

trét𡏥:trét vách
trét:trét vách
trét:trét vách
đã trót thì phải trét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đã trót thì phải trét Tìm thêm nội dung cho: đã trót thì phải trét