Từ: 乾命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乾命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

càn mệnh, kiền mệnh
§ Cũng như
thiên mệnh
命.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾

can:can phạm; can qua
càn:càn khôn (trời đất, vũ trụ)
càng: 
cạn:khô cạn
gàn:gàn dở
khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
kiền:kiền khôn (càn khôn)
kìn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
乾命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乾命 Tìm thêm nội dung cho: 乾命