Cao su chống va đập cửa

Từ: 乾薑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乾薑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can khương
Gừng khô làm thuốc.

Nghĩa của 干姜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānjiāng] can khương; gừng khô。中药名。别名白姜。为姜科植物姜的干燥根茎。全国大部分地区有产,主要产于四川、贵州等地。辛、热。入心、肺、脾、胃、肾经。温中逐寒,回阳通脉,消痰下气。治胃腹冷痛、虚寒吐 泻、肢冷脉微、寒饮喘咳、风寒湿痹。本品能反射性兴奋血管,运动中枢和交感神经,使血压上升。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾

can:can phạm; can qua
càn:càn khôn (trời đất, vũ trụ)
càng: 
cạn:khô cạn
gàn:gàn dở
khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
kiền:kiền khôn (càn khôn)
kìn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薑

cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
gừng:củ gừng
khương:khương quế (gừng); khương hoàng (riềng)
乾薑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乾薑 Tìm thêm nội dung cho: 乾薑