Cao su chống va đập cửa
can khương
Gừng khô làm thuốc.
Nghĩa của 干姜 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānjiāng] can khương; gừng khô。中药名。别名白姜。为姜科植物姜的干燥根茎。全国大部分地区有产,主要产于四川、贵州等地。辛、热。入心、肺、脾、胃、肾经。温中逐寒,回阳通脉,消痰下气。治胃腹冷痛、虚寒吐 泻、肢冷脉微、寒饮喘咳、风寒湿痹。本品能反射性兴奋血管,运动中枢和交感神经,使血压上升。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾
| can | 乾: | can phạm; can qua |
| càn | 乾: | càn khôn (trời đất, vũ trụ) |
| càng | 乾: | |
| cạn | 乾: | khô cạn |
| gàn | 乾: | gàn dở |
| khan | 乾: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| kiền | 乾: | kiền khôn (càn khôn) |
| kìn | 乾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薑
| cưng | 薑: | cưng con, cưng chiều; cưng cứng |
| gừng | 薑: | củ gừng |
| khương | 薑: | khương quế (gừng); khương hoàng (riềng) |

Tìm hình ảnh cho: 乾薑 Tìm thêm nội dung cho: 乾薑
