Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 想来 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎnglái] có lẽ。表示只是根据推测,不敢完全肯定。
从这里修涵洞想来是可行的。
đào hầm từ chỗ này có lẽ được.
从这里修涵洞想来是可行的。
đào hầm từ chỗ này có lẽ được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 想来 Tìm thêm nội dung cho: 想来
