Từ: 想来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想来:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 想 • 来

Nghĩa của 想来 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎnglái] có lẽ。表示只是根据推测,不敢完全肯定。
从这里修涵洞想来是可行的。
đào hầm từ chỗ này có lẽ được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng想:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt
想来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 想来 Tìm thêm nội dung cho: 想来