Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phép chữa trị bằng tia x có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phép chữa trị bằng tia x:
Dịch phép chữa trị bằng tia x sang tiếng Trung hiện đại:
放疗 《利用放射线(如x射线、丙种射线等)治疗恶性肿瘤等症。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phép
| phép | 𪫚: | phép tắc |
| phép | 法: | lễ phép |
| phép | 𪶏: | lễ phép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữa
| chữa | 𡪇: | chữa thẹn |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| chữa | 𫦵: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| chữa | 𢵻: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| chữa | 𬛒: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| chữa | 𧸓: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trị
| trị | 値: | giá trị |
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trị | 治: | trị an |
| trị | 胾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tia
| tia | 𣈢: | tia hi vọng |
| tia | 濞: | tia máu |

Tìm hình ảnh cho: phép chữa trị bằng tia x Tìm thêm nội dung cho: phép chữa trị bằng tia x
