Từ: phép chữa trị bằng tia x có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phép chữa trị bằng tia x:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phépchữatrịbằngtiax

Dịch phép chữa trị bằng tia x sang tiếng Trung hiện đại:

放疗 《利用放射线(如x射线、丙种射线等)治疗恶性肿瘤等症。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phép

phép𪫚:phép tắc
phép:lễ phép
phép𪶏:lễ phép

Nghĩa chữ nôm của chữ: chữa

chữa𡪇:chữa thẹn
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𫦵:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𢵻:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𬛒:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𧸓:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: trị

trị:giá trị
trị:chính trị; giá trị
trị:trị an
trị: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tia

tia𣈢:tia hi vọng
tia:tia máu
phép chữa trị bằng tia x tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phép chữa trị bằng tia x Tìm thêm nội dung cho: phép chữa trị bằng tia x