Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 了解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 了解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

liễu giải
Hiểu ra, hiểu rõ. ☆Tương tự:
lĩnh hội
會.

Nghĩa của 了解 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎojiě] 1. hiểu rõ; biết rõ。知道得清楚。
只有眼睛向下, 才能真正了解群众的愿望和要求。
chỉ có tận mắt xem xét thì mới thực sự hiểu được những tâm nguyện và nhu cầu của quần chúng.
2. hỏi thăm; nghe ngóng。打听;调查。
先去了解情况。
trước tiên hãy đi hỏi thăm tình hình.
这究竟是怎么回事?你去了解一下。
việc này rốt cuộc là thế nào đây? anh đi nghe ngóng tí xem.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
了解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 了解 Tìm thêm nội dung cho: 了解