Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 二郎腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二郎腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二郎腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrlángtuǐ]
chân bắt chéo。坐的时候把一条腿搁在另一条腿上的姿势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
二郎腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二郎腿 Tìm thêm nội dung cho: 二郎腿