Từ: 巧遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巧遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巧遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎoyù] tình cờ gặp; gặp gỡ tình cờ。凑巧遇到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
巧遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巧遇 Tìm thêm nội dung cho: 巧遇