Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 二黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrhuáng] nhị hoàng (làn điệu hí khúc, điệp hồ cầm)。戏曲声腔之一,用胡琴伴奏。跟西皮合称皮黄。也作二簧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
二黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二黄 Tìm thêm nội dung cho: 二黄